загры́зть загрызть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Cắn chết, cắn nát

Chia động từ

Tương lai
язагрызу́
тызагрызёшь
он / она / онозагрызёт
мызагрызём
вызагрызёте
онизагрызу́т
Quá khứ
Giống đựcзагры́з
Giống cáiзагры́зла
Giống trungзагры́зло
Số nhiềuзагры́зли
Mệnh lệnh
Số ítзагрызи́
Số nhiềuзагрызи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—загры́зший
Bị động—загры́зенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—загрызши

Ví dụ

  • его совесть загрызтьла
    lương tâm nó cắn rứt
  • его загрызтьла тоска
    nỗi buồn giày vò nó