разгры́зть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cắn vỡ, bẻ gãy, gặm vỡ, nhai vỡ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разгрызу́ |
| ты | разгрызёшь |
| он / она / оно | разгрызёт |
| мы | разгрызём |
| вы | разгрызёте |
| они | разгрызу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разгры́з |
| Giống cái | разгры́зла |
| Giống trung | разгры́зло |
| Số nhiều | разгры́зли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разгрызи́ |
| Số nhiều | разгрызи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разгры́зший |
| Bị động | — | разгры́зенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разгрызши |