гость
danh từgiống đựcđộng vật
Cặp thể го́стьяkhách nữ
Nghĩa
- Khách, tân khách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́сть | го́сти |
| Sinh cách | го́стя | госте́й |
| Tặng cách | го́стю | гостя́м |
| Đối cách | го́стя | го́сти |
| Công cụ cách | го́стем | гостя́ми |
| Giới cách | го́сте | гостя́х |
Ví dụ
- незваный гостьkhách không mời mà đến
- редкий гостьkhách ít khi đến
- у нас гостьи[nhà] chúng tôi có khách
Từ liên quan
хозя́инnghiệp chủ; người chủ gia đình, gia chủ, chủ, chúa nhà, chúaгости́ницаKhách sạnпосети́тельNgười đến thăm, người đến xem, người kháchгости́ныйthuộc phòng kháchугоща́тьtiếp đãi; đãi, mờiугости́тьtiếp đãi; đãi, mời ăn uốngугоще́ниеsự thết đãi; đồ ăn, bữa ănго́стьяkhách nữгостеприи́мствоMến khách, quý khách, trọng kháchгостево́йdành cho kháchгости́тьỞ chơi, ở thămвизитёрkhách, người đến thăm; khách, người gọi cửaпосети́тельницаnữ khách, nữ khách thăm, nữ khách mờiгости́наяPhòng khách, phòng tiếp khách; đồ đạc phòng khách




