угоща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tiếp đãi
- đãi, mời
- mời ăn, mời uống, thết đãiрадушно предлагать поесть, попить; потчевать чем-либо, проявляя внимание, уважение
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | угоща́ю |
| ты | угоща́ешь |
| он / она / оно | угоща́ет |
| мы | угоща́ем |
| вы | угоща́ете |
| они | угоща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | угоща́л |
| Giống cái | угоща́ла |
| Giống trung | угоща́ло |
| Số nhiều | угоща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | угоща́й |
| Số nhiều | угоща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | угоща́ющий | угоща́вший |
| Bị động | угоща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | угоща́я | угоща́в, угощавши |