посети́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người đến thăm, người đến xem, người khách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | посети́тель | посети́тели |
| Sinh cách | посети́теля | посети́телей |
| Tặng cách | посети́телю | посети́телям |
| Đối cách | посети́теля | посети́телей |
| Công cụ cách | посети́телем | посети́телями |
| Giới cách | посети́теле | посети́телях |
Ví dụ
- посетитель ресторанаkhách của hiệu ăn
- посетитель музеяngười đi xem [viện] bảo tàng



