глото́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Hớp, ngụm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | глото́к | глотки́ |
| Sinh cách | глотка́ | глотко́в |
| Tặng cách | глотку́ | глотка́м |
| Đối cách | глото́к | глотки́ |
| Công cụ cách | глотко́м | глотка́ми |
| Giới cách | глотке́ | глотка́х |
Ví dụ
- глоток водыmột ngụm nước
- сделать глотокhớp một lần
- пить маленкими глоткамиuống nhắp nhắp
Từ liên quan
проглоти́тьnuốtглота́тьnuốtпоглоти́тьhấp thụ, nuốt chửngглотну́тьNuốtпоглоща́тьHấp thụ, hấp thu, thu hút, hút... vào, hút; hấp thụ, thu nhận, tiếp thụ, tiếp thuсглотну́тьnuốt ựcнаглота́тьсяNuốt, nuốt phải, nuốt nhiều, nốc nhiều, bị uống nhiềuглота́ниеsự nuốtпоглоще́ниеHấp thụ, hấp thu, thu hútносогло́ткаMũi hầu, tị hầuглотngụm, hớp, chénгло́ткаHầu, yết hầu; họng, cổ họngглота́тельныйthuộc về nuốt, dùng để nuốtживогло́тkẻ tham lam, kẻ ích kỷ, kẻ tàn nhẫn, người tham lam không từ thủ đoạnносогло́точныйthuộc mũi họngпоглоти́тельchất hấp thụ, thiết bị hấp thụ, vật hấp thụпоглоща́емостьkhả năng hấp thụ, độ hấp thụпоглощённыйsay sưa, mải mê, đắm chìm, tập trungзаглота́тьnuốt, nuốt chửng, nuốt trôiзагло́тsự nuốt, cú nuốt, động tác nuốtгло́точныйthuộc hầu, thuộc họng, mang tính hầuшпагоглота́тельdiễn viên nuốt kiếm, người nuốt kiếmзагло́точныйsau họngнадгло́точныйtrên họngокологло́точныйquanh họngпоглоти́тельныйthấm hút, có tính hấp thụотглотну́тьnuốt một ngụm, nuốt một hơiпереглота́тьnuốt hết, nuốt sạch, nuốt liên tiếpпоглота́тьthấm hút, hấp thụ; nuốt, nuốt chửngпоглоти́тьсяbị hấp thụ, bị nuốt chửng, biến mất; bị cuốn theo, bị đắm chìmпоглоща́тьсяbị hấp thụ, bị nuốt chửng, bị tiêu thụ
