Nghĩa
- Hấp thụ, hấp thu, thu hút, hút... vào, hút
- hấp thụ, thu nhận, tiếp thụ, tiếp thuусваивать многоеперен.
- thu hút, làm say mê, làm mê mệtвсецело захватывать
- thu lấy, che giấuв свои небра
- tốn, chiếmтребовать затрат, времени и т. п.mất
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | поглоща́ю |
|---|
| ты | поглоща́ешь |
|---|
| он / она / оно | поглоща́ет |
|---|
| мы | поглоща́ем |
|---|
| вы | поглоща́ете |
|---|
| они | поглоща́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | поглоща́л |
|---|
| Giống cái | поглоща́ла |
|---|
| Giống trung | поглоща́ло |
|---|
| Số nhiều | поглоща́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | поглоща́й |
|---|
| Số nhiều | поглоща́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | поглоща́ющий | поглоща́вший |
|---|
| Bị động | поглоща́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | поглоща́я | поглоща́в, поглощавши |
|---|
Ví dụ
поглощать лучи
hấp thụ tia sáng
он поглощатьает книгу за книгой
anh ấy đọc ngấu nghiến hết cuốn sách này đến cuốn sách khác
эта работа поглощатьает у него много времни
việc đó chiếm mất nhiều thì giờ của ông ấy