наглота́ться наглотаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nuốt, nuốt phải, nuốt nhiều, nốc nhiều, bị uống nhiều
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | наглота́юсь |
|---|
| ты | наглота́ешься |
|---|
| он / она / оно | наглота́ется |
|---|
| мы | наглота́емся |
|---|
| вы | наглота́етесь |
|---|
| они | наглота́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | наглота́лся |
|---|
| Giống cái | наглота́лась |
|---|
| Giống trung | наглота́лось |
|---|
| Số nhiều | наглота́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | наглота́йся |
|---|
| Số nhiều | наглота́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | наглота́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | наглота́вшись |
|---|
Ví dụ
наглотаться пыли
hít phải nhiều bụi bặm