глот
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- ngụm, hớp, chén
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гло́т | гло́ты |
| Sinh cách | гло́та | гло́тов |
| Tặng cách | гло́ту | гло́там |
| Đối cách | гло́та | гло́тов |
| Công cụ cách | гло́том | гло́тами |
| Giới cách | гло́те | гло́тах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гло́т | гло́ты |
| Sinh cách | гло́та | гло́тов |
| Tặng cách | гло́ту | гло́там |
| Đối cách | гло́та | гло́тов |
| Công cụ cách | гло́том | гло́тами |
| Giới cách | гло́те | гло́тах |