поглоти́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hấp thụ, nuốt chửng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поглощу́ |
| ты | погло́тишь |
| он / она / оно | погло́тит |
| мы | погло́тим |
| вы | погло́тите |
| они | погло́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поглоти́л |
| Giống cái | поглоти́ла |
| Giống trung | поглоти́ло |
| Số nhiều | поглоти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поглоти́ |
| Số nhiều | поглоти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поглоти́вший |
| Bị động | — | поглощённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поглоти́в, поглотивши |