переглота́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nuốt hết, nuốt sạch, nuốt liên tiếp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переглота́ю |
| ты | переглота́ешь |
| он / она / оно | переглота́ет |
| мы | переглота́ем |
| вы | переглота́ете |
| они | переглота́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переглота́л |
| Giống cái | переглота́ла |
| Giống trung | переглота́ло |
| Số nhiều | переглота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переглота́й |
| Số nhiều | переглота́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переглота́вший |
| Bị động | — | перегло́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переглотав, переглотавши |