гло́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Hầu, yết hầu
- họng, cổ họngthông tụcгорло
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гло́тка | гло́тки |
| Sinh cách | гло́тки | гло́ток |
| Tặng cách | гло́тке | гло́ткам |
| Đối cách | гло́тку | гло́тки |
| Công cụ cách | гло́ткой, гло́ткою | гло́тками |
| Giới cách | гло́тке | гло́тках |
Ví dụ
- орать во всю глоткауkêu vỡ họng, rống họng lên
- заткнуть кому-л. глоткауbịt mồm, khóa miệng
- не лезть в глоткауkhông nuốt được