живогло́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ tham lam, kẻ ích kỷ, kẻ tàn nhẫn, người tham lam không từ thủ đoạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | живогло́т | живогло́ты |
| Sinh cách | живогло́та | живогло́тов |
| Tặng cách | живогло́ту | живогло́там |
| Đối cách | живогло́та | живогло́тов |
| Công cụ cách | живогло́том | живогло́тами |
| Giới cách | живогло́те | живогло́тах |