во́здух
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- không khíсмесь газов (преимущественно азота и кислорода), из которых состоит атмосфера Земли; дыхательная среда человека, живого организма
- Không khí, khí trời
- không trungпространство
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | во́здух | — |
| Sinh cách | во́здуха | — |
| Tặng cách | во́здуху | — |
| Đối cách | во́здух | — |
| Công cụ cách | во́здухом | — |
| Giới cách | во́здухе | — |
Ví dụ
- подышать свежим воздухомthở không khí trong lành
- в воздухеtrên không trung, trong không trung
- подняться в воздухbay lên không trung
Từ liên quan
душа́tâm hồn, linh hồnдухhơi thở, mùi; maдымkhóiдыша́тьhà hơi; thổiдыха́ниеhơi thở; sự hô hấpо́тдыхNghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉвозду́шныйthuộc không khí, trên không; trên không, nhẹдыха́тельныйHô hấp, thởдухо́вкаBếp lò, lò sấy, lò nướngдыхну́тьthở, hít thởвоздухопла́ваниеHàng không; hàng không họcвоздухопла́вательNhà phi hành, phi hành giaотды́шкаchứng khó thở, hơi thở gấp




