о́тдых
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́тдых | о́тдыхи |
| Sinh cách | о́тдыха | о́тдыхов |
| Tặng cách | о́тдыху | о́тдыхам |
| Đối cách | о́тдых | о́тдыхи |
| Công cụ cách | о́тдыхом | о́тдыхами |
| Giới cách | о́тдыхе | о́тдыхах |
Ví dụ
- нуждаться в отдыхеđóng quân lại nghỉ
- право на отдыхquyền được nghỉ ngơi
- вез отдыхаliên tục, liền tù tì


