дым
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- khóiсовокупность частиц и продуктов, выделяющихся в воздух при сгорании чего-либо
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дым | дымы́ |
| Sinh cách | ды́ма, ды́му | дымо́в |
| Tặng cách | ды́му | дыма́м |
| Đối cách | дым | дымы́ |
| Công cụ cách | ды́мом | дыма́ми |
| Giới cách | О ды́ме, В дыму́ | дыма́х |
Ví dụ
- в дымhoàn toàn, đến cùng
- пьяный в дымsay khướt
- нет дыма без огняпогов. — không có lửa làm sao có khói

