возду́шный
tính từ
Nghĩa
- thuộc không khí, trên khôngсвязанный, соотносящийся по значению с существительным воздух
- trên không, nhẹ
- thoángсвязанный, соотносящийся по значению с существительным воздух
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | возду́шный | возду́шное | возду́шная | возду́шные |
| Sinh cách | возду́шного | возду́шного | возду́шной | возду́шных |
| Tặng cách | возду́шному | возду́шному | возду́шной | возду́шным |
| Đối cách | возду́шный, возду́шного | возду́шное | возду́шную | возду́шные, возду́шных |
| Công cụ cách | возду́шным | возду́шным | возду́шной, (возду́шною) | возду́шными |
| Giới cách | возду́шном | возду́шном | возду́шной | возду́шных |
| Dạng ngắn | возду́шен | возду́шно | возду́шна | возду́шны |
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
авиацио́нныйHàng không, máy bayневесо́мыйKhông quan trọng, không đáng kể, không có sức nặng, không vững vàng; Không trọng lượng, mất trọng lượng, phi trọng lượngатмосфе́рныйKhí quyểnграцио́зныйYêu kiều, kiều diễm, yểu điệu, mỹ miều, duyên dángполувозду́шныйbán khí, nửa khí, một phần trên không, nhẹ như không khí
