дыша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hà hơiна Вдуть
- thổiТперен.
- Thở, hô hấp
- toát ra, tỏ raТвыражать чего-л.перен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дышу́ |
| ты | ды́шишь |
| он / она / оно | ды́шит |
| мы | ды́шим |
| вы | ды́шите |
| они | ды́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дыша́л |
| Giống cái | дыша́ла |
| Giống trung | дыша́ло |
| Số nhiều | дыша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дыши́ |
| Số nhiều | дыши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ды́шащий | дыша́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дыша́ | дышав, дышавши |
Ví dụ
- дышать на рукиhà hơi vào tay
- тяжело дышатьа) — (с трудом) — khó thở; б) — (от усталости) — thở hồng hộc, thở dốc, thở hổn hển
- дышать довольствомđầy tự mãn

