включи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã bao gồm, đã liệt kê, thứ đã bao gồm
- đã bật, đã mở, người đã bật, thứ đã bật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | включи́вший | включи́вшее | включи́вшая | включи́вшие |
| Sinh cách | включи́вшего | включи́вшего | включи́вшей | включи́вших |
| Tặng cách | включи́вшему | включи́вшему | включи́вшей | включи́вшим |
| Đối cách | включи́вшего, включи́вший | включи́вшее | включи́вшую | включи́вших, включи́вшие |
| Công cụ cách | включи́вшим | включи́вшим | включи́вшей, включи́вшею | включи́вшими |
| Giới cách | включи́вшем | включи́вшем | включи́вшей | включи́вших |