откры́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khám phá, phát hiệnсовершить открытие
- mởсделать доступным
- mở
- mở, bậtвключить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | откро́ю |
| ты | откро́ешь |
| он / она / оно | откро́ет |
| мы | откро́ем |
| вы | откро́ете |
| они | откро́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | откры́л |
| Giống cái | откры́ла |
| Giống trung | откры́ло |
| Số nhiều | откры́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | откро́й |
| Số nhiều | откро́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | откры́вший |
| Bị động | — | откры́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | откры́в, открывши |
Từ liên quan
откры́тыйmở, công khaiоткры́тьсяkhai mạc, bắt đầu; được tiết lộоткрыва́тьсяbắt đầu; được tiết lộоткрове́нноCởi mở, bộc trực, thẳng thắn, chân thành, thành thựcоткры́тоCông nhiên, công khai; cởi mở, thẳng thắn, chân thànhоткрове́ниеmặc khải, mạc khải, linh cảm, linh tính, thần khải; Phát hiện, tiết lậuоткры́тостьsự cởi mở, tính công khaiоткрове́нничатьCởi mở tấm lòng, thổ lộ tâm can, dốc bầu tâm sự, nói toạc ra, nói trắng raоткрыва́тельngười phát hiện, người sáng chế, người khai pháоткрыва́лкаdụng cụ mở chai; dụng cụ mở hộp





