бе́лый
tính từ
Nghĩa
- bạchимеющий цвет чистого снега
- trắngимеющий цвет чистого снега
- Trắng, bạch
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́лый | бе́лое | бе́лая | бе́лые |
| Sinh cách | бе́лого | бе́лого | бе́лой | бе́лых |
| Tặng cách | бе́лому | бе́лому | бе́лой | бе́лым |
| Đối cách | бе́лый, бе́лого | бе́лое | бе́лую | бе́лые, бе́лых |
| Công cụ cách | бе́лым | бе́лым | бе́лой, бе́лою | бе́лыми |
| Giới cách | бе́лом | бе́лом | бе́лой | бе́лых |
| Dạng ngắn | бе́л | бе́ло, бело́ | бела́ | бе́лы, белы́ |
So sánh hơn беле́е, беле́й, побеле́е, побеле́й
So sánh nhất беле́йший
Ví dụ
- белый воротничокcổ áo trắng
- белые(в шахматах) — quân trắng, bên trắng
- белые стихиthơ không vần
Từ liên quan
бельёĐồ vải, quần áoбело́кlòng trắng mắt; lòng trắng trứngбеле́тьtrắng ra, trở nên trắng, hóa trắngбелизна́Trắng, trắng xóa, trắng toátпробе́лchỗ trống, khoảng trống, chỗ để trống, chỗ chừa ra; khoảng cáchбеля́кthỏ núi, thỏ rừng; binh sĩ Bạch vệ, thành viên Bạch vệбели́тьchuội, phiếu, tẩy trắng; Quét trắng, sơn trắngбелёкhải cẩu con; hải cẩu nonбелови́кbản chínhбелокро́виеBạch cầuбелу́гаCá chiênбелу́хаcá voi belugaна́белоchép sạch, viết bản sạchпобе́лкаQuét vôi





