бе́лый белый

tính từ

Nghĩa

  1. bạchимеющий цвет чистого снега
  2. trắngимеющий цвет чистого снега
  3. Trắng, bạch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́лыйбе́лоебе́лаябе́лые
Sinh cáchбе́логобе́логобе́лойбе́лых
Tặng cáchбе́ломубе́ломубе́лойбе́лым
Đối cáchбе́лый, бе́логобе́лоебе́луюбе́лые, бе́лых
Công cụ cáchбе́лымбе́лымбе́лой, бе́лоюбе́лыми
Giới cáchбе́ломбе́ломбе́лойбе́лых
Dạng ngắnбе́лбе́ло, бело́бела́бе́лы, белы́
So sánh hơn беле́е, беле́й, побеле́е, побеле́й
So sánh nhất беле́йший

Ví dụ

  • белый воротничок
    cổ áo trắng
  • белые
    (в шахматах) — quân trắng, bên trắng
  • белые стихи
    thơ không vần

Từ liên quan

бе́лый белый

danh từgiống đựcđộng vật
Cặp thể бе́лаяCaolin

Nghĩa

  1. người da trắng, người Bạch vệ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбе́лыйбе́лые
Sinh cáchбе́логобе́лых
Tặng cáchбе́ломубе́лым
Đối cáchбе́логобе́лых
Công cụ cáchбе́лымбе́лыми
Giới cáchбе́ломбе́лых