явля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể яви́тьсяđến, xuất hiện; đến
Nghĩa
- hiện ra, xuất hiện, phát sinhпоявляться
- làоказываться
- trở về, vềдомой
- đến, tới, đến dự, tới dự, ra, ra mắtприходить, прибывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | явля́юсь |
| ты | явля́ешься |
| он / она / оно | явля́ется |
| мы | явля́емся |
| вы | явля́етесь |
| они | явля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | явля́лся |
| Giống cái | явля́лась |
| Giống trung | явля́лось |
| Số nhiều | явля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | явля́йся |
| Số nhiều | явля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | явля́ющийся | явля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | явля́ясь | явля́вшись |
Ví dụ
- являться доказательством чего-л.là bằng chứng (chứng cớ) của cái gì, chứng minh rằng...
- являться на заседаниеđến họp, đến dự phiên họp
- являться в судđến phiên tòa, ra tòa


