возника́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể возни́кнутьxuất hiện; xuất hiện
Nghĩa
- Hiện ra, xuất hiện, nảy ra
- phát sinh, sinh ra, ra đời, nảy sinhзарождаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | возника́ю |
| ты | возника́ешь |
| он / она / оно | возника́ет |
| мы | возника́ем |
| вы | возника́ете |
| они | возника́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возника́л |
| Giống cái | возника́ла |
| Giống trung | возника́ло |
| Số nhiều | возника́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возника́й |
| Số nhiều | возника́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | возника́ющий | возника́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | возника́я | возника́в, возникавши |
Ví dụ
- возникатьает вопросvấn đề nảy ra, xuất hiện vấn đề
- возникатьают затрудненияnhững khó khăn phát sinh ra


