чле́нство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- hội tịch, đoàn tịch, tư cách hội viên, tư cách đoàn viênв обществе, союзе и т. п.
- đảng tịch, tư cách đảng viênв партии
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чле́нство | чле́нства |
| Sinh cách | чле́нства | чле́нств |
| Tặng cách | чле́нству | чле́нствам |
| Đối cách | чле́нство | чле́нства |
| Công cụ cách | чле́нством | чле́нствами |
| Giới cách | чле́нстве | чле́нствах |
Ví dụ
- восстановить членство в партииphục hồi (khôi phục) đảng tịch
Từ liên quan
членdương vật; thành phầnчле́нскийThành viên, hội viên, đoàn viên, ủy viên, đảng viên, tổ viên, nhóm viênрасчлени́тьchặt ra từng mảnh, phân chia, tách ra, phân tíchчле́никđốt, phân đốt, đoạnмногочле́нĐa thứcрасчлене́ниеsự chặt khúc; sự phân chiaрасчленя́тьchặt khúc; phân chiaсочленя́тьnối, ghép, liên kếtчлене́ниеPhân đoạn, phân đốtрасчленительрасчленёнкаxác bị chặt vụn, hành vi chặt xácчле́нныйthuộc về thành viên, thuộc về khớpрасчленённыйbị chặt vụn, bị chặt thành từng mảnhсочленённыйчлени́тьPhân đoạn, phân đốtпочленно