чле́нство членство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. hội tịch, đoàn tịch, tư cách hội viên, tư cách đoàn viênв обществе, союзе и т. п.
  2. đảng tịch, tư cách đảng viênв партии

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчле́нствочле́нства
Sinh cáchчле́нствачле́нств
Tặng cáchчле́нствучле́нствам
Đối cáchчле́нствочле́нства
Công cụ cáchчле́нствомчле́нствами
Giới cáchчле́нствечле́нствах

Ví dụ

  • восстановить членство в партии
    phục hồi (khôi phục) đảng tịch

Từ liên quan