расчлени́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể расчленя́тьchặt khúc; phân chia
Nghĩa
- chặt ra từng mảnh, phân chia, tách ra, phân tích
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расчленю́ |
| ты | расчлени́шь |
| он / она / оно | расчлени́т |
| мы | расчлени́м |
| вы | расчлени́те |
| они | расчленя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расчлени́л |
| Giống cái | расчлени́ла |
| Giống trung | расчлени́ло |
| Số nhiều | расчлени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расчлени́ |
| Số nhiều | расчлени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расчлени́вший |
| Bị động | — | расчленённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расчлени́в, расчленивши, расчленя́ |