чле́нский членский

tính từ

Nghĩa

  1. Thành viên, hội viên, đoàn viên, ủy viên, đảng viên, tổ viên, nhóm viênср. член 3

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчле́нскийчле́нскоечле́нскаячле́нские
Sinh cáchчле́нскогочле́нскогочле́нскойчле́нских
Tặng cáchчле́нскомучле́нскомучле́нскойчле́нским
Đối cáchчле́нский, чле́нскогочле́нскоечле́нскуючле́нские, чле́нских
Công cụ cáchчле́нскимчле́нскимчле́нской, чле́нскоючле́нскими
Giới cáchчле́нскомчле́нскомчле́нскойчле́нских
Dạng ngắnчле́нскчле́нскочле́нскачле́нски

Ví dụ

  • членский билет
    thẻ hội viên (đoàn viên, đảng viên)
  • членский взнос
    [tiền] hội phí, đảng phí, nguyệt phí, nguyệt liễm