чле́нский
tính từ
Nghĩa
- Thành viên, hội viên, đoàn viên, ủy viên, đảng viên, tổ viên, nhóm viênср. член 3
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чле́нский | чле́нское | чле́нская | чле́нские |
| Sinh cách | чле́нского | чле́нского | чле́нской | чле́нских |
| Tặng cách | чле́нскому | чле́нскому | чле́нской | чле́нским |
| Đối cách | чле́нский, чле́нского | чле́нское | чле́нскую | чле́нские, чле́нских |
| Công cụ cách | чле́нским | чле́нским | чле́нской, чле́нскою | чле́нскими |
| Giới cách | чле́нском | чле́нском | чле́нской | чле́нских |
| Dạng ngắn | чле́нск | чле́нско | чле́нска | чле́нски |
Ví dụ
- членский билетthẻ hội viên (đoàn viên, đảng viên)
- членский взнос[tiền] hội phí, đảng phí, nguyệt phí, nguyệt liễm