Nghĩa
- Cóng, cóng lại, đờ ra, đơ ra, thừ ra, sững sờ, sửng sốt, lặng người đi, ngây người ra, đờ người ra, thừ người ra, đứng sững ra, đờ đẫn ra
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | цепене́ю |
|---|
| ты | цепене́ешь |
|---|
| он / она / оно | цепене́ет |
|---|
| мы | цепене́ем |
|---|
| вы | цепене́ете |
|---|
| они | цепене́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | цепене́л |
|---|
| Giống cái | цепене́ла |
|---|
| Giống trung | цепене́ло |
|---|
| Số nhiều | цепене́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | цепене́й |
|---|
| Số nhiều | цепене́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | цепене́ющий | цепене́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | цепене́я | цепенев, цепеневши |
|---|
Từ đồng nghĩa
камене́тьHóa đá, hóa thạch, thạch hóa, trở thành cứng như dá; — hóa đá, trở thành sắt đá, đâm ra nhẫn tâmзастыва́тьlạnh cóng, cóng; phủ băngхолоде́тьlạnh người, lạnh gáy; Trở lạnh, trwỏ rét, trở nên lạnh hơn, trở nên rét hơnпусте́тьTrở nên trống rỗng; trở nên vắng ngắtнеме́тьCâm; cóng, tê, dại điкочене́тьcóng, lạnh cóng, rét cóng, buốt cóngледене́тьcóng, lạnh cóng, lạnh buốt; Đóng băngдере́венетьCứng đờ ra, cứng lại, tê điзатвердева́тьchai lại; Cứng lại, rắn lại, đông cứng lại, đông đặc lạiкостене́тьcóng, lạnh cứng, lạnh cóng; lạnh cứng lại, cứng đờ ra