цепене́вший цепеневший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tê dại, đã cứng đờ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchцепене́вшийцепене́вшеецепене́вшаяцепене́вшие
Sinh cáchцепене́вшегоцепене́вшегоцепене́вшейцепене́вших
Tặng cáchцепене́вшемуцепене́вшемуцепене́вшейцепене́вшим
Đối cáchцепене́вшего, цепене́вшийцепене́вшеецепене́вшуюцепене́вших, цепене́вшие
Công cụ cáchцепене́вшимцепене́вшимцепене́вшей, цепене́вшеюцепене́вшими
Giới cáchцепене́вшемцепене́вшемцепене́вшейцепене́вших

цепене́ть цепенеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cóng, cóng lại, đờ ra, đơ ra, thừ ra, sững sờ, sửng sốt, lặng người đi, ngây người ra, đờ người ra, thừ người ra, đứng sững ra, đờ đẫn ra

Chia động từ

Hiện tại
яцепене́ю
тыцепене́ешь
он / она / оноцепене́ет
мыцепене́ем
выцепене́ете
оницепене́ют
Quá khứ
Giống đựcцепене́л
Giống cáiцепене́ла
Giống trungцепене́ло
Số nhiềuцепене́ли
Mệnh lệnh
Số ítцепене́й
Số nhiềuцепене́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngцепене́ющийцепене́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từцепене́яцепенев, цепеневши

Ví dụ

  • цепенеть от ужаса
    đờ (đơ, thừ, đực) người ra vì khiếp đảm, sợ khiếp đứng sững như trời trồng

Từ đồng nghĩa