костене́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cóng, lạnh cứng, lạnh cóngот Рот холода
- lạnh cứng lại, cứng đờ raо трупе
- Đờ ra, đờ đẫn, sững sờ, đờ người ra, ngây người ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | костене́ю |
| ты | костене́ешь |
| он / она / оно | костене́ет |
| мы | костене́ем |
| вы | костене́ете |
| они | костене́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | костене́л |
| Giống cái | костене́ла |
| Giống trung | костене́ло |
| Số nhiều | костене́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | костене́й |
| Số nhiều | костене́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | костене́ющий | костене́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | костене́я | костенев, костеневши |