пусте́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trở nên trống rỗngrỗng tuếch, rỗng
- trở nên vắng ngắtстановитья безлюднымhoang vắng, vắng vẻ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пусте́ю |
| ты | пусте́ешь |
| он / она / оно | пусте́ет |
| мы | пусте́ем |
| вы | пусте́ете |
| они | пусте́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пусте́л |
| Giống cái | пусте́ла |
| Giống trung | пусте́ло |
| Số nhiều | пусте́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пусте́й |
| Số nhiều | пусте́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пусте́ющий | пусте́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пусте́я | пустев, пустевши |