застыва́ть застывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lạnh cóng, cóngthông tụcзябнутьbị
  2. phủ băngthông tụcпокрываться
  3. đông lại, đông đặc, ngưng kếtсгущаться
  4. đờ ra, đơ raзамирать

Chia động từ

Hiện tại
язастыва́ю
тызастыва́ешь
он / она / онозастыва́ет
мызастыва́ем
вызастыва́ете
онизастыва́ют
Quá khứ
Giống đựcзастыва́л
Giống cáiзастыва́ла
Giống trungзастыва́ло
Số nhiềuзастыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítзастыва́й
Số nhiềuзастыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзастыва́ющийзастыва́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзастыва́язастывав, застывавши