оцепене́ть оцепенеть
động từthể hoàn thành
Cặp thể цепене́тьCóng, cóng lại, đờ ra, đơ ra, thừ ra, sững sờ, sửng sốt, lặng người đi, ngây người ra, đờ người ra, thừ người ra, đứng sững ra, đờ đẫn ra Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | оцепене́ю |
|---|
| ты | оцепене́ешь |
|---|
| он / она / оно | оцепене́ет |
|---|
| мы | оцепене́ем |
|---|
| вы | оцепене́ете |
|---|
| они | оцепене́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | оцепене́л |
|---|
| Giống cái | оцепене́ла |
|---|
| Giống trung | оцепене́ло |
|---|
| Số nhiều | оцепене́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | оцепене́й |
|---|
| Số nhiều | оцепене́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | оцепене́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | оцепене́в, оцепеневши |
|---|