оцепене́ть оцепенеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đờ ra, cứng đờ

Chia động từ

Tương lai
яоцепене́ю
тыоцепене́ешь
он / она / онооцепене́ет
мыоцепене́ем
выоцепене́ете
ониоцепене́ют
Quá khứ
Giống đựcоцепене́л
Giống cáiоцепене́ла
Giống trungоцепене́ло
Số nhiềuоцепене́ли
Mệnh lệnh
Số ítоцепене́й
Số nhiềuоцепене́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оцепене́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оцепене́в, оцепеневши