Nghĩa
- cóng, lạnh cóng, lạnh buốtзамерзать, коченеть
- Đóng băng
- đờ người ra, sững sờ ra, lặng người điцепенеть
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ледене́ю |
|---|
| ты | ледене́ешь |
|---|
| он / она / оно | ледене́ет |
|---|
| мы | ледене́ем |
|---|
| вы | ледене́ете |
|---|
| они | ледене́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ледене́л |
|---|
| Giống cái | ледене́ла |
|---|
| Giống trung | ледене́ло |
|---|
| Số nhiều | ледене́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ледене́й |
|---|
| Số nhiều | ледене́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ледене́ющий | ледене́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ледене́я | леденев, леденевши |
|---|
Ví dụ
руки леденетьеют
tay cóng, [đôi] tay lạnh cóng
леденеть от ужаса
đờ người ra vì khiếp sợ, lạnh người đi