Nghĩa
- Hóa đá, hóa thạch, thạch hóa, trở thành cứng như dá
- — hóa đá, trở thành sắt đá, đâm ra nhẫn tâmстановиться бесчуственным
- — đơ ra, đờ ra, cứng lại, cứng đờ ra, trở nên bất độngстановиться неподвижным
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | камене́ю |
|---|
| ты | камене́ешь |
|---|
| он / она / оно | камене́ет |
|---|
| мы | камене́ем |
|---|
| вы | камене́ете |
|---|
| они | камене́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | камене́л |
|---|
| Giống cái | камене́ла |
|---|
| Giống trung | камене́ло |
|---|
| Số nhiều | камене́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | камене́й |
|---|
| Số nhiều | камене́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | камене́ющий | камене́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | камене́я | каменев, каменевши |
|---|