затвердева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể затверде́тьcứng lại; rắn lại
Nghĩa
- chai lạiо кожеđã
- Cứng lại, rắn lại, đông cứng lại, đông đặc lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | затвердева́ю |
| ты | затвердева́ешь |
| он / она / оно | затвердева́ет |
| мы | затвердева́ем |
| вы | затвердева́ете |
| они | затвердева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затвердева́л |
| Giống cái | затвердева́ла |
| Giống trung | затвердева́ло |
| Số nhiều | затвердева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затвердева́й |
| Số nhiều | затвердева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | затвердева́ющий | затвердева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | затвердева́я | затвердевав, затвердевавши |