неме́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể онеме́тьtê dại, tê cóng
Nghĩa
- Câm
- cóng, tê, dại điцепенеть, конченетьbị
- lặng người đi, ngây người, đớ người raперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | неме́ю |
| ты | неме́ешь |
| он / она / оно | неме́ет |
| мы | неме́ем |
| вы | неме́ете |
| они | неме́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | неме́л |
| Giống cái | неме́ла |
| Giống trung | неме́ло |
| Số nhiều | неме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | неме́й |
| Số nhiều | неме́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | неме́ющий | неме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | неме́я | немев, немевши |
Ví dụ
- пальцы неметьют от холодаnhững ngón tay lạnh cóng