установле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Xếp đặt, bố trí, đặt, xếp, bày, điều chỉnh, thu xếp, lắp, ráp, gá lắp, tổ chức, thực hiện, thiết lập, kiến lập, lập, quy định, ấn định, định, lập được, quyết định, xác định, xác minh, chứng minh, phát hiện, nhận thấy, xét thấyср. устанавливать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | установле́ние | установле́ния |
| Sinh cách | установле́ния | установле́ний |
| Tặng cách | установле́нию | установле́ниям |
| Đối cách | установле́ние | установле́ния |
| Công cụ cách | установле́нием | установле́ниями |
| Giới cách | установле́нии | установле́ниях |
Ví dụ
- установление народно-демократического строяsự thiết lập (kiến lập) chế độ dân chủ nhân dân
- установление дипломатических отношенийsự kiến lập (thiết lập, lập, đặt) quan hệ ngoại giao
- установление фактаsự xác minh (xác định) sự việc