установле́ние установление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Xếp đặt, bố trí, đặt, xếp, bày, điều chỉnh, thu xếp, lắp, ráp, gá lắp, tổ chức, thực hiện, thiết lập, kiến lập, lập, quy định, ấn định, định, lập được, quyết định, xác định, xác minh, chứng minh, phát hiện, nhận thấy, xét thấyср. устанавливать

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchустановле́ниеустановле́ния
Sinh cáchустановле́нияустановле́ний
Tặng cáchустановле́ниюустановле́ниям
Đối cáchустановле́ниеустановле́ния
Công cụ cáchустановле́ниемустановле́ниями
Giới cáchустановле́нииустановле́ниях

Ví dụ

  • установление народно-демократического строя
    sự thiết lập (kiến lập) chế độ dân chủ nhân dân
  • установление дипломатических отношений
    sự kiến lập (thiết lập, lập, đặt) quan hệ ngoại giao
  • установление факта
    sự xác minh (xác định) sự việc

Từ liên quan