прису́тствие присутствие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Có mặt, hiện diện
  2. tham dựна собрании и т. п. тж.sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпрису́тствиепрису́тствия
Sinh cáchпрису́тствияпрису́тствий
Tặng cáchпрису́тствиюпрису́тствиям
Đối cáchпрису́тствиепрису́тствия
Công cụ cáchпрису́тствиемпрису́тствиями
Giới cáchпрису́тствиипрису́тствиях

Ví dụ

  • в присутствии всех
    khi đủ mặt mọi người, khi mọi người đều có mặt
  • присутствие духа
    giữ bình tĩnh, không hốt hoảng
  • терять присутствие духа
    mất bình tĩnh, hốt hoảng, hoảng hốt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa