изуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- họcучиться
- Học, học tập
- nghiên cứu, khảo cứu, tìm hiểuисследованиеsự
- nắm vững, tinh thôngовладениеsự
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изуча́ю |
| ты | изуча́ешь |
| он / она / оно | изуча́ет |
| мы | изуча́ем |
| вы | изуча́ете |
| они | изуча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изуча́л |
| Giống cái | изуча́ла |
| Giống trung | изуча́ло |
| Số nhiều | изуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изуча́й |
| Số nhiều | изуча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изуча́ющий | изуча́вший |
| Bị động | изуча́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изуча́я | изучав, изучавши |
Ví dụ
- внимательное изучать[sự] nghiên cứu tỉ mỉ



