убе́жище
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Trú ẩn, ẩn nấp, trốn tránh, cư trú, trú ngụ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | убе́жище | убе́жища |
| Sinh cách | убе́жища | убе́жищ |
| Tặng cách | убе́жищу | убе́жищам |
| Đối cách | убе́жище | убе́жища |
| Công cụ cách | убе́жищем | убе́жищами |
| Giới cách | убе́жище | убе́жищах |
Ví dụ
- политическое убежище[chỗ, sự] cư trú chính trị, trú ngụ chính trị
- право убежищеаquyền [được] cư trú, quyền [được] trú ngụ
- искать убежищеаtìm nơi trú ẩn
Từ liên quan
убежа́тьsôi trào; chạy đi, chạy trốnпобе́гcuộc trốn thoát; sự trốn chạyсбега́тьtrốn thoát; trốn thoát, chạy trốnубега́тьchạy thoát, chạy trốn, trốn thoát, tẩu thoát, đào tẩu, trốn, sổng, sổ, sẩy; Chạy đị, bỏ chạy, chạy trốn, chạy mấtбегле́цNgười chạy trốn; người vượt ngụcприста́нищеNơi chú ẩn, chỗ cư trú, nơi nương náu, chốn nương thânбомбоубе́жищеHầm trú ẩm, hầm tránh bom, hầm phòng khôngпробе́жкаChạy, chạy quaприбе́жищеNương náu, nương tựa, nương thân, náu mình, ẩn náuбегля́нкаngười trốn thoát, kẻ đào tẩu; kẻ trốn tránh, người chạy trốn
