труд
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nỗ lực, công sứcусилие, старание, хлопоты, напряжение с целью достичь чего-либо
- môn thủ côngшкольный предмет
- lao độngцелесообразная деятельность человека, работа, требующая умственного и физического напряжения
- công sứcусилие, старание, хлопоты, напряжение с целью достичь чего-либо
- công khóусилие, старание, хлопоты, напряжение с целью достичь чего-либо
- thành quả, tác phẩmрезультат работы, произведение
- công trình nghiên cứuлитературное произведение научного характера, научное издание
- công việc, lao độngцелесообразная деятельность человека, работа, требующая умственного и физического напряжения
- lao động, công việc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тру́д | труды́ |
| Sinh cách | труда́ | трудо́в |
| Tặng cách | труду́ | труда́м |
| Đối cách | тру́д | труды́ |
| Công cụ cách | трудо́м | труда́ми |
| Giới cách | труде́ | труда́х |
Từ liên quan
тру́дноkhó khăn; một cách khó khănде́тскийdành cho trẻ nhỏ; của trẻ emсотру́дникcộng tác viên, trợ bút; Người cộng sự, người cộng tác, cộng tác viênтру́дныйkhó; khó khănтрудово́йkiếm được bằng lao động; thuộc lao độngтру́дностьkhó khăn; khó khănтруди́тьсяLao động, làm việc; làmтрудя́щийсяLao độngтру́женикngười công tác, người làm việc, người lao động, nhân viên; Người cần cù, người cần mẫn, người cần laoтрудолюби́выйCần cù, cần mẫn, yêu lao động, cầnтруднова́тоhơi khóтрудоде́ньNgày côngl côngтрудя́гаngười chăm chỉ, người lao động cần cù; người làm việc vất vả, người cày cuốc




