де́тский
tính từ
Nghĩa
- dành cho trẻ nhỏ
- của trẻ em
- thuộc trẻ em, trẻ con, non nớt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | де́тский | де́тское | де́тская | де́тские |
| Sinh cách | де́тского | де́тского | де́тской | де́тских |
| Tặng cách | де́тскому | де́тскому | де́тской | де́тским |
| Đối cách | де́тский, де́тского | де́тское | де́тскую | де́тские, де́тских |
| Công cụ cách | де́тским | де́тским | де́тской, (де́тскою) | де́тскими |
| Giới cách | де́тском | де́тском | де́тской | де́тских |
Từ liên quan
коля́скаxe ngựa bốn bánh; xe nôi, xe đẩyпресту́пностьsố tội ác, số trọng tội, tình trạng phạm tội; Tội ác, phạm tộiмалоле́тнийNhỏ tuổi, ít tuổi, còn béподростко́выйthuộc tuổi thiếu niên; thuộc thanh thiếu niênмладе́нческийCon thơ, con nhỏ, trẻ thơ, trẻ nhỏ, trẻ con, hài nhi; Ngây thơ, hồn nhiên, trẻ con, ấu trĩмалоле́ткаtrẻ em, đứa trẻ, thiếu nhiде́тскаяPhòng trẻ con

