сотру́дник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cộng tác viên, trợ bútгазеты
- Người cộng sự, người cộng tác, cộng tác viên
- nhân viên, viên chức, cán bộслужащий
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сотру́дник | сотру́дники |
| Sinh cách | сотру́дника | сотру́дников |
| Tặng cách | сотру́днику | сотру́дникам |
| Đối cách | сотру́дника | сотру́дников |
| Công cụ cách | сотру́дником | сотру́дниками |
| Giới cách | сотру́днике | сотру́дниках |
Ví dụ
- научный сотрудникcán bộ khoa học
