ра́мпа
danh từbất động vật
Nghĩa
- Đường răm, viền dưới che đèn sân khấu, dãy đèn trước sân khấu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ра́мпа | ра́мпы |
| Sinh cách | ра́мпы | ра́мп |
| Tặng cách | ра́мпе | ра́мпам |
| Đối cách | ра́мпу | ра́мпы |
| Công cụ cách | ра́мпой, ра́мпою | ра́мпами |
| Giới cách | ра́мпе | ра́мпах |