ра́мпа рампа

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Đường răm, viền dưới che đèn sân khấu, dãy đèn trước sân khấu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchра́мпара́мпы
Sinh cáchра́мпыра́мп
Tặng cáchра́мпера́мпам
Đối cáchра́мпура́мпы
Công cụ cáchра́мпой, ра́мпоюра́мпами
Giới cáchра́мпера́мпах