съе́зжий
tính từ
Nghĩa
- thuộc đại hội, thuộc hội nghị, về đại hội, về hội nghịattributive
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | съе́зжий | съе́зжее | съе́зжая | съе́зжие |
| Sinh cách | съе́зжего | съе́зжего | съе́зжей | съе́зжих |
| Tặng cách | съе́зжему | съе́зжему | съе́зжей | съе́зжим |
| Đối cách | съе́зжий, съе́зжего | съе́зжее | съе́зжую | съе́зжие, съе́зжих |
| Công cụ cách | съе́зжим | съе́зжим | съе́зжей, съе́зжею | съе́зжими |
| Giới cách | съе́зжем | съе́зжем | съе́зжей | съе́зжих |
| Dạng ngắn | съе́зж | съе́зже | съе́зжа | съе́зжи |