су́хо
trạng từ
Nghĩa
- khô khan, lạnh nhạt
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сухо́й | сухо́е | суха́я | сухи́е |
| Sinh cách | сухо́го | сухо́го | сухо́й | сухи́х |
| Tặng cách | сухо́му | сухо́му | сухо́й | сухи́м |
| Đối cách | сухо́й, сухо́го | сухо́е | суху́ю | сухи́е, сухи́х |
| Công cụ cách | сухи́м | сухи́м | сухо́й, (сухо́ю) | сухи́ми |
| Giới cách | сухо́м | сухо́м | сухо́й | сухи́х |
| Dạng ngắn | сух | су́хо | суха́ | су́хи |