за́суха
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Hạn hán, hạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́суха | за́сухи |
| Sinh cách | за́сухи | за́сух |
| Tặng cách | за́сухе | за́сухам |
| Đối cách | за́суху | за́сухи |
| Công cụ cách | за́сухой, за́сухою | за́сухами |
| Giới cách | за́сухе | за́сухах |
Ví dụ
- сильная засухаđại hạn
- бороться с засухаойchống hạn