суши́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́сушитьlàm khô, làm gầy mòn
Nghĩa
- làm... khô khốc, làm... cạn ráo, làm... khô hạnпочву и т. п.
- sấy khô, phơi khô, hong khô, hơ khôсов.
- Sấy, phơi, hong, hơ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сушу́ |
| ты | су́шишь |
| он / она / оно | су́шит |
| мы | су́шим |
| вы | су́шите |
| они | су́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | суши́л |
| Giống cái | суши́ла |
| Giống trung | суши́ло |
| Số nhiều | суши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | суши́ |
| Số nhiều | суши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | су́шащий | суши́вший |
| Bị động | суши́мый | су́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | суша | сушив, сушивши |
Ví dụ
- сушить бельёphơi (hong) quần áo
- сушить грибыsấy (hong, phơi) nấm
