сухо́й
tính từ
Nghĩa
- lạnh nhạtсдержанный
- khôне содержащий влаги
- khô khanлишённый певучести
- khô khanсдержанный
- khô
- gầy gòтощий
- gầyтощий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сухо́й | сухо́е | суха́я | сухи́е |
| Sinh cách | сухо́го | сухо́го | сухо́й | сухи́х |
| Tặng cách | сухо́му | сухо́му | сухо́й | сухи́м |
| Đối cách | сухо́й, сухо́го | сухо́е | суху́ю | сухи́е, сухи́х |
| Công cụ cách | сухи́м | сухи́м | сухо́й, (сухо́ю) | сухи́ми |
| Giới cách | сухо́м | сухо́м | сухо́й | сухи́х |
| Dạng ngắn | сух | су́хо | суха́ | су́хи |
So sánh hơn су́ше
So sánh nhất сушайший
Từ liên quan
суха́рьbánh bích-quy; Bích cốt, bít cốt, bánh mì sấyсо́хнутьkhô; khô cạn, khô khốc, khô không khốcсу́хостьkhô cạn, khô hạn; khô khan, nhạt nhẽoсуши́тьlàm... khô khốc, làm... cạn ráo, làm... khô hạn; sấy khô, phơi khô, hong khô, hơ khôсушёныйSấy khô, phơi khô, hong khô, khôсу́шаĐất nổi, đất liền, lục địa, bộсу́шкаbánh mì giòn, bánh khô giòn; sấy khô, phơi khô, hong khô, hơ khôза́сухаHạn hán, hạnсушня́кcành khô, củi khô; cảm giác khát dữ dội, dư vị say (thông tục)

