су́ша суша

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Đất nổi, đất liền, lục địa, bộ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсу́шасу́ши
Sinh cáchсу́шису́ш
Tặng cáchсу́шесу́шам
Đối cáchсу́шусу́ши
Công cụ cáchсу́шей, су́шеюсу́шами
Giới cáchсу́шесу́шах

Ví dụ

  • на суша е и на море
    trên bộ và trên biển

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

суши́ть сушить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm... khô khốc, làm... cạn ráo, làm... khô hạnпочву и т. п.
  2. sấy khô, phơi khô, hong khô, hơ khôсов.
  3. Sấy, phơi, hong, hơ

Chia động từ

Hiện tại
ясушу́
тысу́шишь
он / она / оносу́шит
мысу́шим
высу́шите
онису́шат
Quá khứ
Giống đựcсуши́л
Giống cáiсуши́ла
Giống trungсуши́ло
Số nhiềuсуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítсуши́
Số nhiềuсуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсу́шащийсуши́вший
Bị độngсуши́мыйсу́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсушасушив, сушивши

Ví dụ

  • сушить бельё
    phơi (hong) quần áo
  • сушить грибы
    sấy (hong, phơi) nấm