мо́крый мокрый

tính từ

Nghĩa

  1. Ướt, ẩm, ẩm ướt, ướt át, ướt dề

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмо́крыймо́кроемо́краямо́крые
Sinh cáchмо́крогомо́крогомо́кроймо́крых
Tặng cáchмо́кромумо́кромумо́кроймо́крым
Đối cáchмо́крый, мо́крогомо́кроемо́круюмо́крые, мо́крых
Công cụ cáchмо́крыммо́крыммо́крой, мо́кроюмо́крыми
Giới cáchмо́кроммо́кроммо́кроймо́крых
Dạng ngắnмо́крмо́кромокра́мо́кры//мокры́

Ví dụ

  • мокрый как мышь
    ướt như chuột lột
  • мокрый до нитки
    ướt sũng, ướt đầm
  • у неё глаза на мокрыйом месте
    chị ta hay khóc lắm, cô ấy mau nước mắt lắm

Từ phái sinh