мо́крый
tính từ
Nghĩa
- Ướt, ẩm, ẩm ướt, ướt át, ướt dề
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мо́крый | мо́крое | мо́края | мо́крые |
| Sinh cách | мо́крого | мо́крого | мо́крой | мо́крых |
| Tặng cách | мо́крому | мо́крому | мо́крой | мо́крым |
| Đối cách | мо́крый, мо́крого | мо́крое | мо́крую | мо́крые, мо́крых |
| Công cụ cách | мо́крым | мо́крым | мо́крой, мо́крою | мо́крыми |
| Giới cách | мо́кром | мо́кром | мо́крой | мо́крых |
| Dạng ngắn | мо́кр | мо́кро | мокра́ | мо́кры//мокры́ |
Ví dụ
- мокрый как мышьướt như chuột lột
- мокрый до ниткиướt sũng, ướt đầm
- у неё глаза на мокрыйом местеchị ta hay khóc lắm, cô ấy mau nước mắt lắm
